文型- CÂU MẪU
文法- NGỮ PHÁP
例文- VÍ DỤ
| 1 | わたしが 今から 言う とおりに、書いて ください。 |
| Hãy viết theo đúng như tôi sẽ đọc bây giờ. |
| 2 | ごはんを 食べた あとで、歯を 磨きます。 |
| Sau khi ăn cơm xong, tôi đánh răng. |
| 3 | コーヒーは 砂糖を 入れないで 飲みます。 |
| Tôi uống cà phê nhưng mà không cho đường vào. |
| 1 |
Động từ 1 とおりに Động từ 2
Mẫu câu này dùng để diễn đạt bằng chữ viết, lời nói, động tác v. v. (Động từ 2) một việc gì đó theo đúng như đã nghe, nhìn, đọc hoặc học v. v. (Động từ 1)
わたしがやるとおりに、やってください
Hãy làm theo đúng như tôi làm.
わたしがいうとおりに書いてください。
Hãy viết theo đúng như tôi nói
みたとおりにはなしてください。
Hãy nói lại đúng như anh/chị đã thấy
Động từ 1 để ở thể nguyên dạng nếu động tác mà nó biểu thị sẽ được thực hiện trong tương lai, hoặc để ở thể た nếu động tác đó đã được thực hiện.
Danh từ の とおりに Động từ
Mẫu câu này biểu thị một động tác nào đó được thực hiện theo đúng nội dung đã được biểu thị trong danh từ.
せんのとおりにかみをきってください。
Hãy cắt giấy theo đúng đường này.
| 2 |
| 3 |
| 4 |
みなさん、盆踊りを 練習しましょう。
Các bạn, chúng ta luyện tập múa Bon.。。。はい。わたしが する とおりに、踊って ください。
...Vâng. Các bạn hãy múa theo đúng như tôi làm.おもしろい 夢を みました。
Tôi đã mơ rất thú vị.。。。どんな 夢ですか。 見た とおりに、話して ください。
...Anh/Chị đã mơ như thế nào? Hãy nói lại đúng như anh/chị đã mơ.この テーブルは 自分で 組み立てるんですか。
Bản này thì mình phải tự lắp à?。。。ええ、説明書の とおりに、組み立てて ください。簡単です。
...Vâng. Anh/Chị hãy theo đúng như quyển hướng dẫn mà lắp. Dễ thôi.どこで 財布を 落としたんですか。
Anh/Chị đã đánh rơi ví ở đâu?。。。わかりません。うちへ 帰った あとで、気が ついたんです。
...Tôi không biết. Sau khi về nhà, tôi phát hiện ra là mình đã mất ví.仕事の あとで、飲みに 行きませんか。
Sau khi xong việc anh/chị có đi uống với tôi không?。。。すみません。きょうは スポーツクラブへ 行く 日なんです。
...Xin lỗi. Hôm nay là ngày tôi phải đến câu lạc bộ thể thao.友達の 結婚式に 何を 着て 行ったら いいですか。
Tôi nên mặc như thế nào để đi dự lễ cưới bạn.。。。そうですね。 日本では 男の 人は 黒か 紺の スーツを着て、白い ネクタイを して 行きます。
...À... Ở Nhật thì nam giới sẽ mặc com-lê màu đen hoặc xanh lam và đeo cà vạt trắng.これは しょうゆを つけるんですか。
Món này có chấm xì dầu không ạ?。。。いいえ、何も つけないで 食べて ください。
...Không anh/chị cứ ăn mà không phải chấm gì cả.少し 細く なりましたね。ダイエットしたんですか。
Anh/Chị gầy đi nhỉ? Anh/Chị ăn kiêng à?。。。いいえ。 バスに 乗らないで、駅まで 歩いて いるんです。
...Không. Tôi từ bỏ đi xe buýt mà đi bộ từ ga về hàng ngày.