Tra Từ Vựng
| 犠牲者の家族に寄付(献納)を送る | Gửi đồ biếu tặng tới gia đình của các nạn nhân |
| 経済的に苦しい家族 | gia đình gặp khó khăn về kinh tế |
| 家庭の水道設備の腐食 | Sự ăn mòn thiết bị đường ống nước gia đình. |
| 幸福・愛情・理解のある雰囲気を持った家庭環境の下で育つ | được nuôi dưỡng trong gia đình có bầu không khí hạnh phúc, yêu thương và hiểu nhau |
Câu hỏi liên quan:(Từ Khoá : 家族,家庭)
Phạm vi N5
問題: うち?Phạm vi N4
問題: かぞく の しゃしんの まんなかの人は わたしの あねです。 かぞく? 問題: かぞく? 問題: いっしょうけんめい?Phạm vi N3
問題: あの人は金がないばかりに、 _ 。?Phạm vi N2
問題: 家族の問題や青少年問題は _ 裁判所が扱う。? 問題: 扶養しなければ _ _ * _ やめようにもやめられない。? 問題: 家族の問題や青少年問題は _ 裁判所が扱う。?Phạm vi N1
問題: 一人暮らしは、楽しいとは言えないまでも、________。? 問題: 一人暮らしは、楽しいとは言えないまでも、( )。?