Tra Từ Vựng


一生懸命すれば必ず報われますよ。 chăm chỉ làm việc sẽ có thù lao
卒業に合格ために、一生懸命勉強しないといけない。 Tôi phải học hành chăm chỉ để đậu tốt nghiệp
一日中一生懸命働いてくたくただ phờ phạc sau một ngày làm việc hết sức
一生懸命頑張ります。 Tôi sẽ cố hết sức.
一生懸命に勉強したから好成績を収めたのは当然だ dành được thành tích cao do học tập chăm chỉ đó là điều đương nhiên
一生懸命
いっしょうけんめい
adj-nan-advn

  Câu hỏi liên quan:(Từ Khoá : 一生懸命)

  Phạm vi N5

  Phạm vi N4

  Phạm vi N3

問題: 彼は自分の仕事に退屈している。 退屈している?





問題: こんなに _  _  *   _ 成績が上がりません。 ?





  Phạm vi N2

  Phạm vi N1