第1週 (2) - そこに置いといて

文法(ぶんぽう)

~もう寝(ね)ないと

Cấu Trúc
 

Vないと/Vなくちゃ

  Ý nghĩa
☞ Phải, bắt buộc (làm gì...) / Nếu không làm gì đó thì...
  Giải thích & Hướng dẫn
☞

Dùng để nói đến những hành động bản thân nhận thức là phải làm, bắt buộc làm, không làm không được (cách nói cảm thán rút gọn của なければなりません)

  Ví dụ
1

明日(あした)は早(はや)く出(で)かけるから、もう寝(ね)ないと。
Ngày mai vì đi ra ngoài sớm nên không ngủ sớm là không được rồi. (Phải ngủ).

2

試験(しけん)まであと1ヶ月(かげつ)だ。がんばって勉強(べんきょう)しないと。
Còn một tháng nửa là đến kỳ thi. Không cố gắng học là không xong đâu.

3

田中(たなか)さんにメールの返信(へんしん)をしなくちゃ。
Phải trả lời mail cho Tanaka.

~食(た)べちゃった

Cấu Trúc
 

Vてしまう + ちゃう

Vでしまう + じゃう

  Ý nghĩa
☞

Làm gì đó mất rồi.

  Giải thích & Hướng dẫn
☞

Đây là cách nói ngắn gọn của Vてしまう.

Vてしまう có 3 ý nghĩa:

  • Đã hoàn thành xong một viêc gì đó.
  • Đang làm lỡ dở một việc gì đó.
  • Lỡ, tiếc nuối về sự việc đã xảy ra
  Ví dụ
1

「あれ?ここにあったチョコレートは?」
Ủa? Socola mới ở đây đâu rồi?

「あ、食(た)べちゃった。いけなかった?」
A, ăn mất rồi. Không được hả?

2

試験(しけん)が終(お)わった!今日(きょう)は飲(の)んじゃおう!
Kỳ thi kết thúc rồi! Hôm nay hãy đi uống thôi.

3

もしもし、すみません。車(くるま)が混(こ)んじゃって・・・すこし遅(おく)れます。
Alo, xin lỗi. Xe đông quá nên tôi hơi trễ một chút

~書(か)いとく

Cấu Trúc
 

Vておく + とく

 

Vでおく + どく

 

Vておかない + Vとかない

  Ý nghĩa
☞ Làm sẵn, làm trước việc gì
  Giải thích & Hướng dẫn
☞

Đây là cách nói ngắn gọn của Vておく.

Vておく có 3 ý nghĩa:

  • Chuẩn bị sẵn trước một việc gì đó.
  • Xử lý công viêc.
  • Giữ nguyên hiện trạng.
  Ví dụ
1

テストで間違(まちが)ったところを、ノートに書(か)いとこう。
Viết lại vào vở những chỗ sai trong bài kiểm tra

2

これ洗濯(せんたく)しといて。
Giặt sẵn cái này đi.

3

トイレットペーパーがもうすぐなくなるから、買(か)っとかないと。
Vì giấy toilet gần hết rồi nên phải mua dành sẵn thôi

練習(れんしゅう)

練習(れんしゅう)1

正(ただ)しいほうをなさい。

1. あ、バス、 (  ___  )。

a.行(い)かないと  

b.行(い)っちゃった

2. 「パソコン消(け)す?」「まだ使(つか)うから (  ___  )。

a.消(け)しちゃって  

b.つけといて

3. あ、図書館(としょかん)の本(ほん) (  ___  )。

a.返(かえ)さないと  

b.返(かえ)しないと

4. これ、来週(らいしゅう)までに (  ___  )。

a.読(よ)んじゃった  

b.読(よ)んどいて

5. あーあ、雨(あめ)に (  ___  )。

a.降(ふ)っちゃった  

b.降(ふ)られちゃった

<<<  Đáp án & Dịch  >>>

1. あ、バス、行(い)っちゃった。
A, xe buýt đi mất rồi

2. 「パソコン消(け)す?」「まだ使(つか)うからつけといて。
"Tắt máy vi tính nha?" "Vẫn còn dùng nên để nguyên đó đi"

3. あ、図書館(としょかん)の本(ほん)返(かえ)さないと。
A, không trả sách cho thư viện là không được đâu.

4. これ、来週(らいしゅう)までに読(よ)んどいて。
Cái này, đọc trước sẵn cho đến tuần sau

5. あーあ、雨(あめ)に降(ふ)られちゃった。
A, bị mắc mưa rồi.

練習(れんしゅう)2

下(した)の語(ご)を並(なら)べて文(ぶん)をなさい。__に数字(すうじ)を書(か)きなさい。

① 起(お)きないと____ ____ ____ ____寝(ね)ちゃった。

1.のに     2.と    3.思(おも)った   4.また

 

② 朝早(あさはや)くて_____ ____ ____ ____来(き)ちゃった。

1.お弁当(べんとう)を   2.作(つく)っといた  3.置(お)いて  4.家(いえ)に

<<<  Đáp án & Dịch  >>>

① 起(お)きないとと思ったのにまた寝(ね)ちゃった。
Tôi đã nghĩ là phải dậy thế mà lại ngủ tiếp mất rồi.

② 朝早(あさはや)く起(お)きて作(つく)っといたお弁当(べんとう)を家(いえ)に置(お)いて来(き)ちゃった。
Sáng dậy sớm nấu sẵn nhưng lại đến mà để hộp cơm ở nhà mất rồi.